X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: căn bậc hai của a^3/5a^2 + ( b + c)^2  + căn bậc hai của b^3/5b^2 + ( c + a)^2 + căn bậc hai của c^3/5c^2 + ( a + b)^2  nhỏ hơn bằng a + b + c/3


Câu hỏi:

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

a35a2+(b+c)2+b35b2+(c+a)2+c35c2+(a+b)2a+b+c3.

Trả lời:

Lời giải

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki, ta có:

(a35a2+(b+c)2+b35b2+(c+a)2+c35c2+(a+b)2)2

=(aa25a2+(b+c)2+bb25b2+(c+a)2+cc25c2+(a+b)2)2

(a+b+c)(a25a2+(b+c)2+b25b2+(c+a)2+c25c2+(a+b)2)

Ta cần chứng minh: a25a2+(b+c)2+b25b2+(c+a)2+c25c2+(a+b)213.

Không mất tính tổng quát ta giả sử

a+b+c=1;abca13c

BĐT trở thành

• Xét c18, thì ta có:

927a26a22a+1=(12a127a26a22a+1)=(3a1)2(8a1)6a22a+10

• Xét c18, thì ta có:

6(VTVP)=2a16a22a+1+2b16b22b+1+2c16c22c+1

=abc6a22a+1+bca6b22b+1+6c26c22c+1

=2(ab)2(3c2)(6a22a+1)(6b22b+1)+c(6c6c22c+116a22a+116b22b+1)

Ta cần chứng=  minh 16a22a+116b22b+16c6c22c+1

Do c186c6c22c+11

Suy ra cần chứng minh 16a22a+116b22b+11

+) Xét b1316b22b+11

+) Xét b13. Áp dụng BĐT Cauchy ta có:

4 ³ 6(a2 + b2) − 2(a + b) + 2

Hay [2(a + b) + c](a + b + c) ³ 3(a2 + b2)

Do b13 Þ 3b ³ a Þ [2(a + b) + c](a + b + c) ³ 2(a + b)2

= 3(a + b)2 + 4ab − a2 − b2 ³ 3(a2 + b2) + 3ab − a2 ³ 3(a2 + b2).

Vậy BĐT được chứng minh.

Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:

Câu 1:

Cho {a+b0a;b0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1(a+b)2=|1a+1b1a+b|.

Xem lời giải »


Câu 2:

Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1c2 là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho biểu thức: A=(x23)2+12x2x2+(x+2)28x.

a) Rút gọn A.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên.

Xem lời giải »


Câu 4:

Cho biểu thức: P=(23x2y3z2)(12xy)3(xy2z)2.

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm bậc và hệ số biểu thức B.

c) Tìm giá trị các biến để P £ 0.

Xem lời giải »


Câu 5:

Cho x2 + y2 + xy = 1. Tìm GTNN, GTLN của A = x2 − xy + 2y2.

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho x, y không âm thỏa mãn: x2 + y2 = 2. Tìm GTNN, GTLN của

A=x2+y2+1xy+1.

Xem lời giải »


Câu 7:

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có BC = 20 cm; AC = 12 cm. Quay tam giác ABC cạnh AB ta được một hình nón có thể tích là bao nhiêu?

Xem lời giải »


Câu 8:

Tam giác ABC vuông tại A, có AB = c, AC = b. Gọi ℓa là độ dài đoạn phân giác trong góc ^BAC. Tính ℓa theo b và c.

Xem lời giải »