X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị đạo hàm y = f ′(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số y = f (x) − x2 − x đạt cực đại tại x = 0; B. Hàm số y = f (x) − x2 − x đạt cực


Câu hỏi:

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị đạo hàm y = f ′(x) như hình bên.

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số y = f (x) − x2 − x đạt cực đại tại x = 0;
B. Hàm số y = f (x) − x2 − x đạt cực tiểu tại x = 0;
C. Hàm số y = f (x) − x2 − x không đạt cực trị tại x = 0;
D. Hàm số y = f (x) − x2 − x không có cực trị.

Trả lời:

Lời giải

Ta có: y′ = f ′(x) − (2x + 1)

y′ = 0 Û f ′(x) = (2x + 1)

Ta thấy đồ thị hàm số y = f ′(x) cắt y = 2x + 1 tại hai điểm x = 0 và x = 2 trên (−∞; 2)

Ta có bảng biến thiên trên (−∞; 2)

Media VietJack

Từ bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x = 0.

Chọn đáp án A.

Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:

Câu 1:

Cho {a+b0a;b0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1(a+b)2=|1a+1b1a+b|.

Xem lời giải »


Câu 2:

Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1c2 là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho biểu thức: A=(x23)2+12x2x2+(x+2)28x.

a) Rút gọn A.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên.

Xem lời giải »


Câu 4:

Cho biểu thức: P=(23x2y3z2)(12xy)3(xy2z)2.

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm bậc và hệ số biểu thức B.

c) Tìm giá trị các biến để P £ 0.

Xem lời giải »


Câu 5:

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ℝ và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm dương phân biệt của phương trình f(x)=3 là:
Media VietJack

Xem lời giải »


Câu 6:

Giải phương trình 2x2 + y2 − 6x + 2xy − 2y + 5 = 0.

Xem lời giải »


Câu 7:

Giải phương trình 2x2 + y2 − 2xy − 6x + 9 = 0.

Xem lời giải »


Câu 8:

Cho hai số hữu tỉ abcd(b>0,d>0). Chứng tỏ rằng:

a) Nếu ab<cd thì ad < bc.

b) Nếu ad < bc thì ab<cd.

Xem lời giải »