Chứng minh: căn bậc hai của a^2 + b^2 + căn bậc hai của c^2 + d^2 lớn hơn bằng( a + c)^2 + ( b + d)^2, a, b, c, d thuộc R
Câu hỏi:
Chứng minh: √a2+b2+√c2+d2≥√(a+c)2+(b+d)2,∀a,b,c,d∈R.
Trả lời:
Lời giải
Bất đẳng thức cần chứng minh
⇔a2+b2+c2+d2+2√(a2+b2)(c2+d2)≥(a+c)2+(b+d)2
⇔ac+bd≤√(a2+b2)(c2+d2) (1)
• Nếu ac + bd < 0: BĐT luôn đúng
• Nếu ac + bd ³ 0 thì (1) tương đương
(ac + bd)2 £ (a2 + b2)(c2 + d2)
Û (ac)2 + (bd)2 + 2abcd £ (ac)2 + (ad)2 + (bc)2 + (bd)2
Û (ad)2 + (bc)2 − 2abcd ³ 0
Û (ad − bc)2 ³ 0 (luôn đúng).
Vậy bài toán được chứng minh.
Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:
Câu 1:
Cho {a+b≠0a;b≠0. Chứng minh rằng: √1a2+1b2+1(a+b)2=|1a+1b−1a+b|.
Xem lời giải »
Câu 2:
Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1c2 là bình phương của một số hữu tỉ.
Xem lời giải »
Câu 3:
Cho biểu thức: A=√(x2−3)2+12x2x2+√(x+2)2−8x.
a) Rút gọn A.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên.
Xem lời giải »
Câu 4:
Cho biểu thức: P=(−23x2y3z2)(−12xy)3(xy2z)2.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm bậc và hệ số biểu thức B.
c) Tìm giá trị các biến để P £ 0.
Xem lời giải »
Câu 5:
Cho tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}, từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.
Xem lời giải »
Câu 6:
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số khác nhau và nhất thiết phải có chữ số 1 và 5?
Xem lời giải »
Câu 7:
Cho một cấp số cộng (un) có u1 = 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hạng tổng quát un.
Xem lời giải »
Câu 8:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng, biết u2 + u21 = 50. Tính tổng của 22 số hạng đầu của dãy.
Xem lời giải »