X

1000 bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Toán có đáp án

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi H là trung điểm của OB, MN là dây


Câu hỏi:

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi H là trung điểm của OB, MN là dây cung bất kì qua H. Vẽ dây AA' vuông góc với MN. Lấy I là trung điểm của MN, BI cắt AA' tại D. Chứng minh:

a) Tứ giác DMNB là hình bình hành.

b) D là trung điểm của AA'.

Trả lời:

Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi H là trung điểm của OB, MN là dây  (ảnh 1)

a) Nối OI ta có:

+ Xét tam giác OMN có

OM = ON (bán kính đường tròn)

Tam giác OMN cân (tam giác có hai cạnh bên bằng nhau là tam gíac cân)

MI = NI (đề bài)

OI là trung tuyến thuộc cạnh MN

OI vuông góc MN (trong tam giác cân trung tuyến thuộc cạnh đáy đồng thời là đường cao của tam giác cân)

Ta có: AA' vuông góc MN

OI vuông góc MN (cmt)

OI // AA'

Xét tam giác ABD có:

OA = OB (bán kính đường tròn)

OI // AD (chứng minh trên OI//AA')

BI = DI (đường thẳng // cạnh đáy và đi qua trung điểm của 1 cạnh bên thì cũng đi qua trung điểm của cạnh bên còn lại)

Mà MI = NI

DMNB là hình bình hành (Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành)

b) Xét tam giác OBD có

HO = HB (đề bài)

BI = DI (chứng minh trên)

HI là đường trung bình của tam giác OBD.

HI // OD

Mà HI vuông góc AA'

OD vuông góc AA'

AD = A'D (Bán kính vuông góc với dây cung thì chia đôi dây cung tại điểm cắt nhau).

Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(–1; 2); B(3; 2); C(1; 5). Tính tọa độ trọng tâm của tam giác ABC?

Xem lời giải »


Câu 2:

Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(–1; 2); B(5; 8) điểm M thuộc Ox sao cho tam giác MAB vuông tại A. Tính diện tích tam giác MAB?

Xem lời giải »


Câu 3:

Cho các số x, y, z dương thoả mãn x2 + y2 + z2 = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = \(\frac{1}{{16{x^2}}} + \frac{1}{{4{y^2}}} + \frac{1}{{{z^2}}}\).

Xem lời giải »


Câu 4:

Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5. Số này phải chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

Xem lời giải »


Câu 5:

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định. Dây CD di động vuông góc với AB tại H giữa A và O. Lấy điểm F thuộc cung AC nhỏ; BF cắt CD tại E, AF cắt tia DC tại I.

1. Chứng minh: tứ giác AHEF nội tiếp.

2. Chứng minh: HA.HB = HE.HI.

3. Đường tròn nội tiếp tam giác IEF cắt AE tại M. Chứng minh M thuộc đường tròn (O; R).

4. Tìm vị trí của H trên OA để tam giác OHD có chu vi lớn nhất.

Xem lời giải »


Câu 6:

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Trên đường tròn (O) lấy điểm D sao cho AD > BD, D khác A và B. Kẻ OH vuông góc với AD tại H, tia OH cắt tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) tại C.

a) Chứng minh H là trung điểm của AD và OH.OC = R².

b) Gọi E là giao điểm của BC và đưởng tròn (O). Chứng minh bốn điểm A, H, E, C cùng thuộc một đường tròn và CD là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem lời giải »


Câu 7:

Giải phương trình: \[\sqrt {2{x^2} + 11x + 19} + \sqrt {2{x^2} + 5x + 7} = 3\left( {x + 2} \right)\].

Xem lời giải »


Câu 8:

Tìm điều kiện xác định của biểu thức \[\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 1}}\].

Xem lời giải »