Cho ( x + căn bậc hai của x^2 + 3)( y + căn bậc hai của y^2 + 3) = 3. Tính giá trị của biểu thức E = x + y.
Câu hỏi:
Cho (x+√x2+3)(y+√y2+3)=3. Tính giá trị của biểu thức E = x + y.
Trả lời:
Lời giải
Ta có: (x+√x2+3)(y+√y2+3)=3
⇔(x+√x2+3)(y+√y2+3)=(x+√x2+3)(√x2+3−x)
⇒y+√y2+3=√x2+3−x
⇔x+y=√x2+3−√y2+3 (1)
Tương tự, ta có:
⇔(x+√x2+3)(y+√y2+3)=(y+√y2+3)(√y2+3−y)
⇒x+√x2+3=√y2+3−y
⇔x+y=√y2+3−√x2+3 (2)
Cộng vế với vế của (1) và (2) thì x + y = 0.
Vậy giá trị của biểu thức E là 0.
Xem thêm bài tập Toán có lời giải hay khác:
Câu 1:
Cho {a+b≠0a;b≠0. Chứng minh rằng: √1a2+1b2+1(a+b)2=|1a+1b−1a+b|.
Xem lời giải »
Câu 2:
Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: 1a2+1b2+1c2 là bình phương của một số hữu tỉ.
Xem lời giải »
Câu 3:
Cho biểu thức: A=√(x2−3)2+12x2x2+√(x+2)2−8x.
a) Rút gọn A.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên.
Xem lời giải »
Câu 4:
Cho biểu thức: P=(−23x2y3z2)(−12xy)3(xy2z)2.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm bậc và hệ số biểu thức B.
c) Tìm giá trị các biến để P £ 0.
Xem lời giải »
Câu 5:
Hệ phương trình {x2+√x=2yy2+√y=2x có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y) ¹ (0; 0)?
Xem lời giải »
Câu 6:
Cho hình chóp đều S.ABCD có AC = 2a, mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy ( ABCD) một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Xem lời giải »
Câu 7:
Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a và b. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem lời giải »
Câu 8:
Cho một mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a, b. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Xem lời giải »