X

Các dạng bài tập Toán lớp 12

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải


Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Với Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải Toán lớp 12 gồm đầy đủ phương pháp giải, ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm dạng bài tập bất phương trình lôgarit từ đó đạt điểm cao trong bài thi môn Toán lớp 12.

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

I. LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa

Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit.

2. Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho a,b > 0, a ≠ 1

Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng: logaf(x) > b; logaf(x) ≥ b; logaf(x) < b; logaf(x) ≤ b

3. Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

+ Đưa về cùng cơ số

Nếu Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nếu Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

+ Đặt ẩn phụ

+ Mũ hóa

+ Phương pháp hàm số và đánh giá

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1. Bất phương trình logarit cơ bản

A. Phương pháp giải

Ta có BPT logax ≥ m (logax ≤ m; logax < m; logax > m)

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Chọn B.

Câu 2: Bất phương trình log2(x2 - 2x + 3) > 1 có tập nghiệm là

A. R\ . B. R C. D. ø

Hướng dẫn giải

Chọn A.

log2(x2 - 2x + 3) > 1 ⇔ x2 - 2x + 3 > 21x2 - 2x + 1 > 0 ⇔ (x - 1)2 > 0 ⇔ x ≠ 1

Vậy tập nghiệm S = R\ .

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT là: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 4: Điều kiện xác định của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:[i]

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nhấn CALC và cho X = -0,5 (thuộc đáp án A và B) máy tính hiển thị 0,4054651081. Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho X = 0,5 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được. Vậy loại B,

Chọn A.

Câu 5: Bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải có tập nghiệm là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nhấn CALC và cho X = -5 (thuộc đáp án A và D) máy tính hiển thị – 9,9277….

Vậy loại đáp án A và B.

Nhấn CALC và cho X = 1 (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 1,709511291.

Chọn C.

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT là Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nhấn CALC và cho X = 1 (thuộc đáp án C và D) máy tính hiển thị 2,095903274. Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho X = -1 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được. Vậy loại B

Dạng 2. Phương pháp đưa về cùng cơ số

A. Phương pháp giải

Xét bất phương trình logaf(x) > logag(x) (a > 0, a ≠ 1)

• Nếu a > 1 thì logaf(x) > logag(x) ⇔ f(x) > g(x) (cùng chiều khi a > 1)

• Nếu 0 < a < 1 thì logaf(x) > logag(x) ⇔ f(x) < g(x) (ngược chiều khi 0 < a < 1 )

• Nếu a chứa ẩn thì logaf(x) > logag(x) ⇔ Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải (hoặc chia 2 trường hợp của cơ số)

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Chọn C.

BPT xác định khi:Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình log2(x + 1) - 2log4(5 - x) < 1 - log2(x - 2) là:

A. 2 < x < 5 . B. 1 < x < 2 C. 2 < x < 3 D. -4 < x < 3

Hướng dẫn giải

Chọn A.

BPT xác định khi:Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 3: Điều kiện xác định của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. x > 3 . B. x > 2 C. x >-2 D. x > 0

Hướng dẫn giải

Chọn B.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính không tính được. Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải (thuộc đáp án B) máy tính hiển thị 1,065464369.

Câu 4: Điều kiện xác định của bất phương trình log0,5(5x + 15) ≤ log0,5(x2 + 6x + 8) là:

A. x >-2 B. Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải C. x >-3 D. -4 < x < -2

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log0,5(5x + 15) - log0,5(x2 + 6x + 8)

Nhấn CALC và cho X = -3,5 máy tính không tính được. Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho X = -5 (thuộc đáp án B) máy tính không tính được.

Vậy loại B,

Chọn A.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. S = [1;6] . B. S = (5;6] C. S = (5;+∞) D. S = (1;+∞)

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT là S = (5;6]

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Nhấn CALC và cho X = 2 (thuộc đáp án A và D) máy tính không tính được. Vậy loại đáp án A và D.

Nhấn CALC và cho X = 7 (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 0,6309297536.

Vậy loại C,

Chọn B.

Câu 6: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2x - log5(x-2) < log0,23 là:

A. x = 6. B. x = 3 C. x = 5 D. x = 4

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x > 2

log0,2x - log5(x-2) < log0,23 ⇔ log0,2[x(x - 2)] < log0,23

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

So điều kiện suy ra x > 3

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là x = 4.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log0,2x - log5(x-2) - log0,23

Nhấn CALC và cho X = 3 (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0. Vậy loại đáp án B.

Nhấn CALC và cho X = 4 máy tính hiển thị -0.6094234797.

Chọn D.

Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ

A. Phương pháp giải

Tương tự với phương pháp giải phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ nhưng lưu ý tới chiều biến thiên của hàm số.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1 :Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. x = 7 B. x = 8 C. x = 4 D. x = 1

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x > 0

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x thỏa mãn ĐK trên là: x = 7.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Lần lượt thay x = 7; x = 8; x = 4; x = 1 thấy x = 7 đúng.

Câu 2: Bất phương trình log0,22x - 5log0,2x < -6 có tập nghiệm là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Chọn A.

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x > 0

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy tập nghiệm của BPT là .Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính (log0,2X)2 - 5log0,2X + 6

Nhấn CALC và cho X = 2,5 (thuộc đáp án B và D) máy tính hiển thị 9.170746391. Vậy loại đáp án B và D.

Nhấn CALC và cho Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị 0,3773110048.

Câu 3: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. x = 3 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 4

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x > 0; x ≠ 1; x ≠ 3

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của BPT là x = 4.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Loại B, A vì x ≠ 1; x ≠ 3

Loại C vì x = 2 => Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Chọn D.

Câu 4: Nếu đặt Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải thì bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải trở thành bất phương trình nào?

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x ∈ (-∞;1) ∪ (1;+∞)

Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Chọn A.

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Dạng 4. Phương pháp mũ hóa

A. Phương pháp giải

Tương tự với giải phương trình logarit bằng phương pháp mũ hóa.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Bất phương trình logx(log3(9x - 72)) ≤ 1 có tập nghiệm là:

A. S = [log3√73;2] . B. S = (log3√73;2]

C. S = (log3√73;2) D. S = (-∞;2]

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x > log3√73

logx(log3(9x - 72)) ≤ 1 ⇔ log3(9x - 72) ≤ x ⇔ 9x - 3x - 72 ≤ 0 ⇔ 3x ≤ 9 ⇔ x ≤ 2

Kết hợp với điều kiện log3√73 < x ≤ 2

Vậy tập nghiệm của BPT là: S = (log3√73;2]

Chọn B.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay x = log3√73 (thuộc B, C, D) vào biểu thức logx(log3(9x - 72)) được logx(0) không xác định, vậy loại B, C, D.

Chọn B.

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình log2[3log2(3x - 1) - 1] = x là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

Biểu thức log2[3log2(3x - 1) - 1] = x xác định khi và chỉ khi:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải (thuộc B, C, D) vào biểu thức log2(3x - 1) được log2(0) không xác định, vậy loại B, C, D.

Chọn A.

Câu 3: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình log3(4.3x-1) > 2x - 1 là:

A. x = 3. B. x = 2 C. x = 1 D. x = -1

Hướng dẫn giải

[Phương pháp tự luận]

log3(4.3x-1) > 2x - 1 ⇔ 4.3x-1 > 32x-1 ⇔ 32x - 4.3x < 0 ⇔ 0 < 3x < 4 ⇔ x < log34

Vậy nghiệm nguyên lớn nhất của BPT là: x = 1.

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log3(4.3x-1) - 2x + 1

Nhấn CALC và cho X = 3 (lớn nhất) máy tính hiển thị –1.738140493. Vậy loại đáp án A.

Nhấn CALC và cho X = 2 máy tính hiển thị – 0.7381404929. Vậy loại B.

Nhấn CALC và cho X = 1 máy tính hiển thị 0.2618595071.

Chọn C.

Dạng 5. Phương pháp hàm số, đánh giá

A. Phương pháp giải

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên D:

Nếu hàm số f(t) luôn đồng biến trên D và ∀u,v ∈ D thì f(u) > f(v) ⇔ u > v

Nếu hàm số f(t) luôn nghịch biến trên D và ∀u,v ∈ D thì f(u) > f(v) ⇔ u < v

B. Ví dụ minh họa

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log2(x2 - 4x + 16) - log2(x) ≤ -5x2 + 40x - 74 là:

A. (-4;4) B. (4;+∞) C. D. (-∞;4)

Hướng dẫn giải

Tập xác định: (0;+∞)

Bất phương trình log2(x2 - 4x + 16) - log2(x) ≤ -5x2 + 40x - 74 tương đương với:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Theo Bất đẳng thức Cauchy ta có: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Khi đó dấu “=” trong (1) xảy ra Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

So với điều kiện xác định ta nhận nghiệm x = 4.

So bốn đáp án, chỉ có đáp án C thỏa mãn.

Chọn C.

Câu 2: Cho bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải. Phát biểu nào sau đây là Sai:

A. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là T = (-∞;-2) ∪ (-1;1].

B. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là T = (-∞;0) ∪ (1;+∞)

C. Tập xác định của phương trình đã cho là (-∞;-2) ∪ (-1;+∞)

D. Bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên.

Hướng dẫn giải

Bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải xác định khi và chỉ khi:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Tập xác định: D = (-∞;-2) ∪ (-1;+∞)

Bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải tương đương với:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

⇔ log2(x2 + 2x + 3) - log2(x2 + 3x + 2) ≤ 2(x2 + 2x + 3) - 2(x2 + 3x + 2)

⇔ log2(x2 + 2x + 3) + 2(x2 + 3x + 2) ≤ log2(x2 + 3x + 2) + 2(x2 + 2x + 3)

Xét f(t) = log2t -2t với t ∈ (-∞;-2) ∪ (-1;+∞)

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải => f(t) nghịch biến ∀t ∈ (-∞;-2) ∪ (-1;+∞)

Khi đó: log2(x2 + 2x + 3) - log2(x2 + 3x + 2) ≤ 2(x2 + 2x + 3) - 2(x2 + 3x + 2)

⇔ x2 + 2x + 3 ≥ x2 + 3x + 2 ⇔ x ≤ 1

So với điều kiện ta nhận nghiệm (-∞;-2) ∪ (-1;1]

Chọn B.

Câu 3: Bất phương trình log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2 có tập nghiệm là:

A. [0;+∞) B. (-∞;0) C. (-∞;0] D. (0;+∞)

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Xét x > 0 => 2x > 20 = 1 => 2x + 1 > 2 => log2(2x + 1) > log22 = 1 (1)

x > 0 => 4x > 40 = 1 => 4x + 2 > 2 + 1 = 3 => log3(4x + 2) > log33 = 1 (2)

Cộng vế với vế của (1) (2) ta được: log2(2x + 1) + log3(4x + 2) > 2

Mà BPT: log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2 nên x > 0 (loại)

Xét x ≤ 0 => 2x ≤ 20 = 1 => 2x + 1 2 => log2(2x + 1) log22 = 1 (3)

x 0 => 4x 40 = 1 => 4x + 2 2 + 1 = 3 => log3(4x + 2) log33 = 1 (4)

Cộng vế với vế của (3) và (4) ta được: log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2 (tm)

Vậy x ≤ 0 hay x ∈ (-∞;0] .

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

A. [√2;+∞) B. [-√2;0) ∪ (0;√2]

C. [-√2;2] D. (0;√2]

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

A. S = (1;1+2) . B. S = (1;9) .

C. S = (1+2;+∞) D. S = (9;+∞) .

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

A. (-∞;1) B. [0;1) ∪ (2;3] C. [0;2) ∪ (3;7] D. [0;2)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. (1;2) B. (1;2] C. (-∞;2] D. [2;+∞)

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log2(x2 - 3x + 1) ≤ 0 là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 7: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log√3-1(x2 - 2x + 1) > 0

A. Vô số. B. 0 C. 2 D. 1

Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải là:

A. x ∈ [-1;1] . B. x ∈ (-1;0) ∪ (0;1)

C. x ∈ (-1;1) ∪ (2;+∞) D. x ∈ (-1;1)

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log2(5x - 1) ≤ m có nghiệm x ≥ 1 ?

A. m ≥ 2 B. m > 2 C. m ≤ 2 D. m < 2

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log2(mx - x2) = 2 vô nghiệm?

A. m < 4 . B. -4 < m < 4 . C. Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giảiD. m > -4

Câu 11: Bất phương trình log2(x2 - x - 2) ≥ log0,5(x - 1) + 1 có tập nghiệm là:

A. S = [1 - 2;+∞) B. S = [1 + 2;+∞)

C. S = (-∞;1 + 2] D. S = (-∞;1 - 2]

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình log4(2x2 + 3x + 1) > log2(2x + 1) là:

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 13: Bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải có tập nghiệm S là

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 14: Xác định tập nghiệm S của bất phương trình lnx2 > ln(4x - 4) .

A. S = (1;+∞)\ B. S = R\ C. S = (2;+∞) D. S = (1;+∞)

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình log(x2 + 25) > log(10x) là

A. (0;+∞) B. R\ C. (0;5) ∪ (5;+∞). D. R .

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

A. S = (2;+∞) B. (-∞;2) C. Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giảiD. (-1;2) .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình log0,8(x2 + x) < log0,8(-2x + 4) là:

A. (1;2) B. (-∞;-4)(1;2) C. (-∞;-4)(1;+∞) D. (-4;1)

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

A. (3;+∞) B. (1;+∞) C. (1;2) D. (2;+∞)

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 20: Tìm tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 21: Tìm m để bất phương trình 1 + log5(x2 + 1) ≥ log5(mx2 + 4x + m) thoã mãn với mọi x ∈ R.

A. -1 < m ≤ 0. B. -1 < m < 0 C. 2 < m ≤ 3 D. 2 < m < 3

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình là: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là: Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Các dạng bài tập bất phương trình lôgarit và cách giải

Câu 25: Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn 3log3(1 + √a + 3√a) > 2log2√a. Tìm phần nguyên của log2(2017a) .

A. 14. B. 22. C. 16. D. 19.

ĐÁP ÁN

1B

2D

3B

4B

5A

6A

7B

8D

9A

10B

11B

12D

13A

14A

15C

16C

17B

18D

19C

20A

21C

22C

23A

24D

25B






Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 chọn lọc, có lời giải hay khác: