X

Các dạng bài tập Toán 8

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết


Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết

Tài liệu Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết Toán lớp 8 sẽ tóm tắt kiến thức trọng tâm về bài học từ đó giúp học sinh ôn tập để nắm vững kiến thức môn Toán lớp 8.

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết

A. Phương pháp giải

a) Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng số hạng của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

Công thức: Cho A, B, C, D là các đơn thức ta có: A(B + C -D) = AB + AC - AD

b) Nhắc lại các phép tính về lũy thừa.

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính sau: - 2x3y.(2x2 – 3y + 5yz)

A. -4x5y + 6x3y2 - 10x3y2z

B. -4x5y - 6x3y2 + 10x3y2z

C. 4x5y + 6x3y – 10x3y2z

D. Đáp án khác

Lời giải:

-2x3y(2x2 - 3y + 5yz)

= (-2x3y).2x2 - (-2x3y).3y + (-2x3y).5yz

= -4x5y + 6x3y2 - 10x3y2z.

Chọn A.

Ví dụ 2. Thực hiện phép tính -3x2.(2x + 3x2 - 1/3x3)

A. – 6x2 – 9x4 - x5

B. 6x3+ 9x4 + x5

C . - 6x3 – 9x4 + x5

D. Đáp án khác

Lời giải

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn C

Ví dụ 3. Thực hiện phép tính (2x2 - 3x - 2). (-2x2)

A.- 4x4 - 6x3 + 4x2

B. 4x2 + 4x4 – 6x3

C. 6x3 + 4x2 + 4x4

D. - 4x4 + 6x3 + 4x2

Lời giải

(2x2 - 3x - 2). (-2x2) = -2x2 . ( 2x2 – 3x – 2)

= - 2x2. 2x2 - 2x2. (-3x) – 2x2. (-2)

= - 4x4 + 6x3 + 4x2

Chọn D.

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8 bằng ?

A.Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

B.Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

C.Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

D.Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Ta có:

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

= Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn đáp án D.

Câu 2. Tính x2y.(-3xy - x2 + y)

A. -3x3y - x2y + x2y2

B. -3x3y2 - x4y + x2y2

C. -3x3y2 + x4y + x2y2

D. 3x3y2 - x4y + x2y2

x2y.(-3xy - x2 + y)

= x2y.(-3xy) + x2y.(-x2) + x2y.y

= -3x3y2 - x4y + x2y2

Chọn B.

Câu 3. Tính Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

A. 18x4y - 3x5y + 3x3y2

B. 18x5y + 3x4y - 3x3y2

C. 18x5y - 3x4y + 3x3y2

D. Đáp án khác

Ta có:

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn C.

Câu 4. Tính Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

A. 2x4y + 4xy2 + x2y

B. 2x4y - 4x2y2 + x2y

C. 2x4y - 4x2y + xy2

D. 2x4y + 4x2y2 - x2y

Ta có:

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn B.

Câu 5. Tính Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

A. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

B. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

C. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

D. Đáp án khác

Ta có:

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn D.

Câu 6. Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8 ?

A. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

B. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

C. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

D. Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Ta có:

Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

= Cách nhân đơn thức với đa thức cực hay, có lời giải chi tiết - Toán lớp 8

Chọn đáp án C.

Câu 7. Tính x(x - y) + y(x + y)

A. x2 + y2

B. x2 - y2

C. x2 + 2xy + y2

D. 2xy

x(x - y) + y(x + y)

= x.x - xy + yx + y.y

= x2 - xy + xy + y2 = x2 + y2

Chọn A.

Câu 8. Tính x3.(xy2 - xy+ y) – y(x3 – x)?

A.x4y+ x3y2

B. x3y – 2x4y

C. 2x4y – 2x3y

D. x4y2

x3.(xy2 - xy+ y) – y(x3 – x4)

= x3.xy2 – x3.xy + x3.y- y.x3 – y.(-x4)

= x4y2 – x4y + x3y – x3y + x4y

= x4y2

Chọn D.

Câu 9. Tính -2xy.(x2 - y + xy)

A. -2x2y + 2xy - 2x2y2

B. -2x3y + 2xy2 - 2x2y2

C. -2x3y + 2xy + 2x2y2

D. Đáp án khác

-2xy.(x2 - y + xy)

= -2xy.x2 - 2xy.(-y) - 2xy.xy

= -2x3y + 2xy2 - 2x2y2

Chọn B.

Câu 10. Tính x2 + (xy + y – x).x – x2y

A. 2x2y

B. 2x2y + xy

C. xy

D. 2x2 + xy

Ta có:

x2 + (xy+ y – x).x – x2y

= x2 + xy.x + y.x – x.x – x2y

= x2 + x2y + xy – x2 – x2y

= (x2 – x2) + (x2y – x2y) + xy = xy

Chọn C.

   

Xem thêm Lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 8 có đáp án hay khác: