X

Các dạng bài tập Toán 8

Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay


Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay

Tài liệu Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay Toán lớp 8 sẽ tóm tắt kiến thức trọng tâm về bài học từ đó giúp học sinh ôn tập để nắm vững kiến thức môn Toán lớp 8.

Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay

A. Phương pháp giải

Để rút gọn các biểu thức ta cần:

       + Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

       + Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.

       + Nhóm các hạng tử đồng dạng để rút gọn biểu thức

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Rút gọn biểu thức sau: A= (x – 2y). (x+ 2y) - x(x + 1)

A. – 4y2 – x

B. 4y2 – x

C. x2 – 2y2

D. – 4y2 + 2x2

Lời giải

Ta có: A = (x- 2y). (x+ 2y) - x.(x+ 1)

A = x2 – 4y2 – x2 – x

A = (x2 – x2 ) – 4y2 – x = – 4y2 – x

Chọn A.

Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức: A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) - (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)

A.2x3

B. - 16y3

C. 16y3

D. – 2x3

Lời giải

Áp dụng hằng đẳng thức:

a3 – b3 = (a – b). (a2 + ab + b2 ) và a3 + b3 = (a+ b). (a2 – ab + b2) ta được:

A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) - (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)

A = x3 – (2y)3 - [ x3 + (2y)3]

A = x3 – 8y3 – x3 – 8y3 = -16y3

Chọn B.

Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)

A. 2x3 – x2y

B. 27y3 – 2x2

C. x2y + 2x3

D. 27y3 – x2y

Lời giải

Ta có: A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)

A= x3 + (3y)3 – x3 – x2y

A = x3 + 27y3 – x3 – x2y = 27y3 – x2y

Chọn D.

Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức A = (x +2y ). (x- 2y) - (x – 2y)2

A.2x2 + 4xy

B. – 8y2 + 4xy

C. - 8y2

D. – 6y2 + 2xy

Lời giải

Ta có: A = (x +2y ). (x- 2y) - (x – 2y)2

A = x2 – (2y)2 – [x2 – 2.x.2y +(2y)2 ]

A = x2 – 4y2 – x2 + 4xy - 4y2

A= - 8y2 + 4xy

Chọn B.

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. 2x3 - 2x

B. x3 – 8 – 2x

C. -8- 2x

D. x3 + 8

A = (x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 + 2)

A = x3 - 23 - x3 - 2x

A = -8 - 2x

Chọn C.

Câu 2. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. x2 + 2

B. x2 – 2x

C. – 2x – 2

D. – 2x + 2

Ta có:

B = (x - 1)(2x + 2) - 2(x + 2)(x - 1)

B = (x - 1)(x + 1)2 - 2(x2 - x + 2x - 2)

B = 2(x2 - 1) - 1(x2 + x - 2)

B = 2x2 - 2 - 2x2 - 2x + 4

B = -2x + 2

Chọn D.

Câu 3. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8 ta được C = ax + b. Tính a + b

A. -38

B. 27

C. – 36

D. 28

Ta có:

C = 3(2x - 3)(2x + 3) - 12x(x + 1) + x

C = 3(4x2 - 9) - (12x2 + 12x) + x

C = 12x2 - 27 - 12x2 - 12x + x

C = -11x - 27

Vậy a = -11; b = -27 nên a + b = - 38

Chọn A.

Câu 4 . Rút gọn biểu thức A= (2x + 2). (4x2 – 4x + 4) – 8x.(x- 1). (x+1) có dạng A= ax + b. Tính a- b?

A. 1

B. 2

C.0

D. -1

A = (2x + 2)(4x2 - 4x + 4) - 8x(x - 1)(x + 1)

A = (2x)3 + 23 - 8x(x2 - 1)

A = 8x3 + 8 - 8x3 + 8x

A = 8x + 8

Vậy a = 8; b = 8 nên a- b = 0

Chọn C.

Câu 5. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. -20x2 – 16x

B. 20x2 – 16x

C. -16x – 20

D. -20x2 – 20

Ta có:

A = (2x + 3)(2x - 4)2 - 8(x3 + 6)

A = (2x + 3)(4x2 - 16x + 16) - 8x3 - 48

A = 8x3 - 32x2 + 32 + 12x2 - 48x + 48 - 8x3 - 48

A = (8x3 - 8x3) + (-32x2 + 12x2) + (32x - 48x) + (48 - 48)

A = -20x2 - 16x

Chọn A.

Câu 6. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. x2y – xy2

B. xy + x2y2

C. x2y2 – xy

D. Đáp án khác

Ta có:

C = (x2 - y2)(x + y) - (x - y)(x2 + xy + y2)

C = x3 + x2y - xy2 - y3 - (x3 - y3)

C = x3 + x2y - xy2 - y3 - x3 + y3

C = x2y - xy2

Chọn A.

Câu 7. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. 2xy + y2

B. x2 + y2

C.- 3xy

D. x2 + 3xy

A = (x - y)(2x + 2y) - (x + 2y)(2x - y)

A = 2x2 + 2xy - 2xy - 2y2 - (2x2 - xy + 4xy - 2y2)

A = 2x2 + 2xy - 2xy - 2y2 - 2x2 + xy - 4xy + 2y2

A = -3xy

Chọn C.

Câu 8. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. 4y2 + 4xy

B. 4x2 - 4xy

C. 4x2 – 4y2

D. 4xy

Ta có:

D = 2(x + y)2 - (2x + 2y)(x - y)

D = 2(x2 + 2xy + y2) - (2x2 - 2xy + 2xy - 2y2)

D = 2x2 + 2xy + 2y2 - 2x2 + 2xy - 2xy + 2y2

D = 4y2 + 2xy

Chọn A

Câu 9. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. -4x + 4

B. 2x – 4

C. 4x2 – 4x

D. 4x2 - 4

Ta có:

C = (2x - 3)(4x + 6) - (2x + 1)2 + 19

C = (2x - 3)(2x + 3)2 - (4x2 + 4x + 1) + 19

C = (4x2 - 9)2 - 4x2 - 4x - 1 + 19

C = 8x2 - 18 - 4x2 - 4x - 1 + 19

C = 4x2 - 4x

Chọn C.

Câu 10. Rút gọn biểu thức Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay - Toán lớp 8

A. x– 3

B . -5

C. x – 5

D. 5- x

Ta có:

D = (-2x + 1)(-2x - 1) - 2(x + 1)2 - 2(x - 1)2

D = (-2x)2 - 12 - 2(x2 + 2x + 1) - 2(x2 - 2x + 1)

D = 4x2 - 1 - 2x2 - 4x - 2 - 2x2 + 4x - 2

D = (4x2 - 2x2 - 2x2) + (4x - 4x) + (-1 - 2 - 2)

D = -5

Chọn B.

Xem thêm Lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 8 có đáp án hay khác: